1. QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH.
1.1. Quảng cáo bằng lời được sản xuất tại Đài PT-TH Nghệ An:
Thông tin mang tính kinh doanh, tuyển sinh, tuyển dụng:
|
Khung giờ |
Thời điểm phát sóng |
Thời lượng 60 giây (tương đương 140 từ) |
|
05h30÷06h00 |
Trước thời sự sáng VTV |
420.000 |
|
06h30÷08h00 |
Trước phim, giải trí 1 |
840.000 |
|
Trong phim, giải trí 1 |
1.120.000 |
|
|
Sau phim, giải trí 1 |
840.000 |
|
|
08h00÷09h00 |
Giữa hai chuyên mục |
420.000 |
|
09h00÷10h00 |
Trước phim, giải trí 2 |
840.000 |
|
Trong phim sáng 2 |
1.120.000 |
|
|
Sau phim sáng 2 |
840.000 |
|
|
10h00÷11h30 |
Giữa hai chuyên mục |
840.000 |
|
11h50÷12h50 |
Trước phim, giải trí 3 |
3.360.000 |
|
Trong phim, giải trí 3 |
3.920.000 |
|
|
Sau phim, giải trí 3 |
3.360.000 |
|
|
12h50÷13h00 |
Sau chuyên mục, trước GTCT |
840.000 |
|
13h00÷13h45 |
Trước/sau phim, giải trí 4 |
1.120.000 |
|
Trong phim, giải trí 4 |
1.680.000 |
|
|
13h45÷15h00 |
Giữa hai chuyên mục |
560.000 |
|
15h00÷15h50 |
Trước/sau phim, giải trí 5 |
840.000 |
|
Trong phim, giải trí 5 |
1.120.000 |
|
|
15h50÷17h35 |
Giữa hai chuyên mục |
560.000 |
|
17h35÷18h30 |
Trước/sau phim, giải trí 6 |
2.800.000 |
|
Trong phim, giải trí 6 |
3.360.000 |
|
|
18h30ữ19h00 |
Giữa hai chuyên mục |
2.800.000 |
|
Trước thời sự tối VTV |
3.360.000 |
|
|
19h45÷20h20 |
Sau Thời sự Nghệ An |
3.920.000 |
|
19h45÷20h20 |
Sau giới thiệu CT tối, trước ATGT |
3.920.000 |
|
20h20÷21h20 |
Trước/sau phim, giải trí 7 |
3.920.000 |
|
Trong phim, giải trí 7 |
5.040.000 |
|
|
21h20÷22h20 |
Trong chuyên mục, trang khoa giáo |
4.480.000 |
|
Giữa hai chuyên mục |
3.920.000 |
|
|
22h20÷23h20 |
Trước/sau phim, giải trí 8 |
3.360.000 |
|
Trong phim, giải trí 8 |
4.480.000 |
|
|
23h20÷23h30 |
Giữa hai chuyên mục |
1.960.000 |
|
Trong các chương trình THTT |
Buổi sáng |
1.680.000 |
|
Buổi chiều |
1.680.000 |
|
|
Buổi tối |
5.040.000 |
1.2. Chạy chữ trong chương trình có kèm lô gô trong các chương trình:
|
Khung giờ |
Mã giờ |
Thời điểm phát quảng cáo |
Đơn giá/ 1 chữ/1 lượt |
|
05h30÷06h00 |
A02 |
Trong chuyên mục |
4.000 |
|
06h30÷08h00 |
A04 |
Trong phim, giải trí 1 |
11.000 |
|
08h00÷09h00 |
A07 |
Trong chuyên mục |
4.000 |
|
09h00÷10h00 |
A09 |
Trong phim sáng 2 |
11.000 |
|
10h00÷11h30 |
A11 |
Giữa hai chuyên mục |
7.000 |
|
11h50÷12h50 |
B02 |
Trong phim, giải trí 3 |
37.000 |
|
12h50÷13h00 |
B04 |
Sau chuyên mục, trước GTCT |
7.000 |
|
13h00÷13h45 |
B06 |
Trong phim, giải trí 4 |
16.000 |
|
13h45÷15h00 |
B08 |
Giữa hai chuyên mục |
5.000 |
|
15h00÷15h50 |
B10 |
Trong phim, giải trí 5 |
11.000 |
|
15h50÷17h35 |
B12 |
Giữa hai chuyên mục |
5.000 |
|
17h35÷18h30 |
C02 |
Trong phim, giải trí 6 |
32.000 |
|
18h30÷19h00 |
C04 |
Trong chuyên mục |
27.000 |
|
19h45÷20h20 |
C07 |
Trong chương trình ATGT |
37.000 |
|
20h20÷21h20 |
C09 |
Trong phim, giải trí 7 |
48.000 |
|
21h20÷22h20 |
C11 |
Trong chuyên mục, chuyên trang khoa giáo |
43.000 |
|
22h20÷23h20 |
C14 |
Trong phim, giải trí 8 |
43.000 |
|
23h20÷23h30 |
C16 |
Trong chuyên mục |
19.000 |
|
|
|
|
|
|
Truyền hình trực tiếp |
T01 |
Buổi sáng |
16.000 |
|
T02 |
Buổi chiều |
16.000 |
|
|
T03 |
Buổi tối |
48.000 |
(Nội dung phát sóng theo Mẫu của Đài PT&TH Nghệ An)
1.3. Quảng cáo bằng hình ảnh động (TVC):
|
Khung giờ |
Mó giờ |
Thời điểm phát quảng cỏo |
Thời lượng 1 TVC |
||||
|
5" |
10" |
15" |
20" |
30" |
|||
|
05h30÷06h00 |
A01 |
Trước thời sự sáng của VTV |
120.000 |
240.000 |
360.000 |
480.000 |
720.000 |
|
06h30÷08h00 |
A02 |
Trước phim, giải trí |
240.000 |
480.000 |
720.000 |
960.000 |
1.440.000 |
|
A03 |
Trong phim, giải trí |
300.000 |
600.000 |
900.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
|
|
A04 |
Giữa 2 tập phim, CT giải trí |
320.000 |
640.000 |
960.000 |
1.280.000 |
1.920.000 |
|
|
A05 |
Sau phim, giải trí |
200.000 |
400.000 |
600.000 |
800.000 |
1.200.000 |
|
|
08h00÷09h00 |
A06 |
Giữa hai chuyên mục |
150.000 |
300.000 |
450.000 |
600.000 |
900.000 |
|
09h00÷10h00 |
A07 |
Trước phim, giải trí |
300.000 |
600.000 |
900.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
|
A08 |
Trong phim, giải trí |
400.000 |
800.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
2.400.000 |
|
|
A09 |
Sau phim, giải trí |
300.000 |
600.000 |
900.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
|
|
10h00÷11h30 |
A10 |
Giữa hai chuyên mục |
280.000 |
560.000 |
840.000 |
1.120.000 |
1.680.000 |
|
11h50÷12h50 |
B01 |
Trước phim, giải trí |
1.200.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
4.800.000 |
7.200.000 |
|
B02 |
Trong phim, giải trí |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
|
B03 |
Sau phim, giải trí |
1.200.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
4.800.000 |
7.200.000 |
|
|
12h50÷13h00 |
B04 |
Sau chuyờn mục, trước GTCT |
280.000 |
560.000 |
840.000 |
1.120.000 |
1.680.000 |
|
13h00÷13h45 |
B05 |
Trước phim, giải trí |
400.000 |
800.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
2.400.000 |
|
B06 |
Trong phim, giải trí |
600.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
|
|
B07 |
Sau phim, giải trí |
400.000 |
800.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
2.400.000 |
|
|
13h45÷15h00 |
B08 |
Giữa hai chuyên mục |
180.000 |
360.000 |
540.000 |
720.000 |
1.080.000 |
|
15h00÷15h50 |
B09 |
Trước phim, giải trí |
300.000 |
600.000 |
900.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
|
B10 |
Trong phim, giải trí |
400.000 |
800.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
2.400.000 |
|
|
B11 |
Sau phim, giải trí |
300.000 |
600.000 |
900.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
|
|
15h50÷17h35 |
B12 |
Giữa hai chuyên mục |
180.000 |
360.000 |
540.000 |
720.000 |
1.080.000 |
|
17h35÷18h30 |
C01 |
Trước phim, giải trí |
700.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
|
C02 |
Trong phim, giải trí |
900.000 |
1.800.000 |
2.700.000 |
3.600.000 |
5.400.000 |
|
|
C03 |
Sau phim, giải trí 6 |
700.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
|
|
18h30÷19h00 |
C04 |
Giữa hai chuyên mục |
700.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
|
C05 |
Trước thời sự tối VTV |
1.200.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
4.800.000 |
7.200.000 |
|
|
19h45÷20h20 |
C06 |
Sau Thời sự Nghệ An |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
19h45÷20h20 |
C07 |
Trước DBTT, Giới thiệu CT tối, trước ATGT |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
20h20÷21h20 |
C08 |
Trước phim, giải trí |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
C09 |
Trong phim, giải trí |
1.800.000 |
3.600.000 |
5.400.000 |
7.200.000 |
10.800.000 |
|
|
C10 |
Sau phim, giải trí |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
|
21h20÷22h20 |
C11 |
Trong chuyên mục, trang khoa giáo |
1.550.000 |
3.100.000 |
4.650.000 |
6.200.000 |
9.300.000 |
|
C12 |
Giữa hai chuyên mục |
1.400.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
5.600.000 |
8.400.000 |
|
|
22h20÷23h20 |
C13 |
Trước phim, giải trí |
1.200.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
4.800.000 |
7.200.000 |
|
C14 |
Trong phim, giải trí |
1.550.000 |
3.100.000 |
4.650.000 |
6.200.000 |
9.300.000 |
|
|
C15 |
Sau phim, giải trí |
1.200.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
4.800.000 |
7.200.000 |
|
|
23h20÷23h30 |
C16 |
Giữa hai chuyên mục |
700.000 |
1.400.000 |
2.100.000 |
2.800.000 |
4.200.000 |
|
C.trình THTT |
T01 |
Buổi sáng |
600.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
|
T02 |
Buổi chiều |
600.000 |
1.200.000 |
1.800.000 |
2.400.000 |
3.600.000 |
|
|
T03 |
Buổi tối |
1.800.000 |
3.600.000 |
5.400.000 |
7.200.000 |
10.800.000 |
|
1.4. Phóng sự giới thiệu doanh nghiệp:
Khung giờ dưới đây áp dụng cho các Phóng sự giới thiệu doanh nghiệp có thời lượng từ 03 phútt trở lên;
a.Trường hợp có thời lượng dưới 03 phút được áp dụng theo giờ quảng cáo bằng hình ảnh quy định tại Mục 1.3
|
Khung giờ |
Mó giờ |
Thời điểm phát súng |
Đơn giá 01 phút/1 lượt PS |
|
11h50÷12h50 |
B01/B03 |
Trước/Sau phim, giải trí |
4.000.000 |
|
18h30÷19h00 |
C04 |
Giữa hai chuyên mục |
3.000.000 |
|
C05 |
Trước thời sự tối VTV |
5.000.000 |
|
|
19h45÷20h20 |
C05 |
Sau Thời sự Nghệ An |
6.000.000 |
|
20h20÷21h20 |
C8/C10 |
Trước/Sau phim, giải trí |
5.000.000 |
-
Đơn giá sản xuất phóng sự Giới thiệu doanh nghiệp: 3.500.000đ/1 phút
b. Tin buồn, lời cảm tạ, thông báo tìm người thân, tìm vật rơi, mời họp mặt:
|
Khung giờ |
Mó giờ |
Thời điểm phát sóng |
Đơn giá /01 lượt PS/1 phút (Tương đương 140 từ) bao gồm 10% VAT |
||
|
Lời cảm tạ |
Tìm vật rơi, Mời họp mặt |
Tìm người thân, Tin buồn |
|||
|
10h00÷11h30 |
A11 |
Giữa hai chuyên mục |
230.000 |
300.000 |
180.000 |
|
11h50÷12h50 |
B01 |
Trước phim, giải trí 3 |
700.000 |
600.000 |
500.000 |
|
18h30÷19h00 |
C05 |
Trước thời sự tối VTV |
800.000 |
1.200.000 |
800.000 |
|
19h45÷20h30 |
C06 |
Sau Thời sự Nghệ An |
|
2.000.000 |
1.500.000 |
Giá trị thanh toán = Đơn giá quảng cáo x số lượt chạy trong 01 chương trình x (100%-Tỷ lệ giảm trừ)
- Các quy định khác:
+ Đơn giá quảng cáo: là đơn giá tương ứng được quy định tại bảng trên.
+ Số lượt: Số lượt chạy chữ trong một chương trình.
+ Tỷ lệ giảm trừ được quy định là:
|
TT |
Số lượt chạy trong 01 chương trình |
Tỷ lệ giảm trừ |
|
1. |
Từ 02 đến 03 lượt |
25% |
|
2. |
Từ 04 đến 06 lượt |
30% |
|
3. |
Trên 06 lượt |
35% |
2. QUẢNG CÁO LỜI TRÊN SÓNG PHÁT THANH
- Buổi phát sóng: Sáng: 05h30÷06h00; Trưa: 10h00÷12h00; Chiều: 17h00÷19h15.
- Khung giá:
+ Quảng cáo thông tin kinh doanh, tìm kiếm vật rơi,...: 600.000đ/phút
+ Quảng cáo thông tin đấu thầu trên sóng phát thanh: 1.000.000đ/lượt.
- Quảng cáo có thời lượng dưới 1 phút được tính theo đơn gía 1 phút.
3. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC:
- Quảng cáo có lựa chọn vị trí phát sóng:
+ Vị trí đầu và cuối: Cộng (+) 8% đơn giá 30 giây
+ Vị trí 2, 3: Cộng (+) 5% đơn giá 30 giây
- Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 5”, 10", 15", 20", 30".
Các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng cao hơn kế tiếp.
- Đơn giá ở trên đã bao gồm thuế GTGT.
- Địa chỉ liên hệ đăng ký dịch vụ thông tin quảng cáo:




