Xây dựng & Phát triển thương hiệu » Đặt chỗ các phương tiện truyền thông và Quảng cáo »


Số lượt xem: 111
Gửi lúc 14:55' 29/11/2011
Bảng giá thông tin - Quảng cáo - Dịch vụ Truyền hình Nghệ An
BẢNG GIÁ THÔNG TIN - QUẢNG CÁO - DỊCH VỤ Ban hành kèm theo QĐ số: 28 /QĐ.PTTH.TTQC ngày 15 tháng 03 năm 2010 Được thực hiện từ ngày 01/04/2010

1. QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH.

1.1. Quảng cáo bằng lời được sản xuất tại Đài PT-TH Nghệ An:

Thông tin mang tính kinh doanh, tuyển sinh, tuyển dụng:

 

Khung giờ

Thời điểm phát sóng

Thời lượng 60 giây

(tương đương 140 từ)

05h30÷06h00

Trước thời sự sáng VTV

   420.000

06h30÷08h00

Trước phim, giải trí 1

   840.000

Trong phim, giải trí 1

1.120.000

Sau phim, giải trí 1

   840.000

08h00÷09h00

Giữa hai chuyên mục

   420.000

09h00÷10h00

Trước phim, giải trí 2

   840.000

Trong phim sáng 2

1.120.000

Sau phim sáng 2

   840.000

10h00÷11h30

Giữa hai chuyên mục

   840.000

11h50÷12h50

Trước phim, giải trí 3

3.360.000

Trong phim, giải trí 3

3.920.000

Sau phim, giải trí 3

3.360.000

12h50÷13h00

Sau chuyên mục, trước GTCT

   840.000

13h00÷13h45

Trước/sau phim, giải trí 4

1.120.000

Trong phim, giải trí 4

1.680.000

13h45÷15h00

Giữa hai chuyên mục

   560.000

15h00÷15h50

Trước/sau phim, giải trí 5

   840.000

Trong phim, giải trí 5

1.120.000

15h50÷17h35

Giữa hai chuyên mục

   560.000

17h35÷18h30

Trước/sau phim, giải trí 6

2.800.000

Trong phim, giải trí 6

3.360.000

18h30ữ19h00

Giữa hai chuyên mục

2.800.000

Trước thời sự tối VTV

3.360.000

19h45÷20h20

Sau Thời sự Nghệ An

3.920.000

19h45÷20h20

Sau giới thiệu CT tối, trước ATGT

3.920.000

20h20÷21h20

Trước/sau phim, giải trí 7

3.920.000

Trong phim, giải trí 7

5.040.000

21h20÷22h20

Trong chuyên mục, trang khoa giáo

4.480.000

Giữa hai chuyên mục

3.920.000

22h20÷23h20

Trước/sau phim, giải trí 8

3.360.000

Trong phim, giải trí 8

4.480.000

23h20÷23h30

Giữa hai chuyên mục

1.960.000

Trong các chương trình THTT

Buổi sáng

1.680.000

Buổi chiều

1.680.000

Buổi tối

5.040.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.2. Chạy chữ trong chương trình có kèm lô gô trong các chương trình:

 

Khung giờ

Mã giờ

Thời điểm phát quảng cáo

Đơn giá/

1 chữ/1 lượt

05h30÷06h00

A02

Trong chuyên mục

     4.000

06h30÷08h00

A04

Trong phim, giải trí 1

   11.000

08h00÷09h00

A07

Trong chuyên mục

     4.000

09h00÷10h00

A09

Trong phim sáng 2

   11.000

10h00÷11h30

A11

Giữa hai chuyên mục

     7.000

11h50÷12h50

B02

Trong phim, giải trí 3

   37.000

12h50÷13h00

B04

Sau chuyên mục, trước GTCT

     7.000

13h00÷13h45

B06

Trong phim, giải trí 4

   16.000

13h45÷15h00

B08

Giữa hai chuyên mục

     5.000

15h00÷15h50

B10

Trong phim, giải trí 5

   11.000

15h50÷17h35

B12

Giữa hai chuyên mục

     5.000

17h35÷18h30

C02

Trong phim, giải trí 6

   32.000

18h30÷19h00

C04

Trong chuyên mục

   27.000

19h45÷20h20

C07

Trong chương trình ATGT

   37.000

20h20÷21h20

C09

Trong phim, giải trí 7

   48.000

21h20÷22h20

C11

Trong chuyên mục, chuyên trang khoa giáo

   43.000

22h20÷23h20

C14

Trong phim, giải trí 8

   43.000

23h20÷23h30

C16

Trong chuyên mục

   19.000

 

 

 

 

Truyền hình trực tiếp

T01

Buổi sáng

   16.000

T02

Buổi chiều

   16.000

T03

Buổi tối

   48.000

                                               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Nội dung phát sóng theo Mẫu của Đài PT&TH Nghệ An)

 

1.3. Quảng cáo bằng hình ảnh động (TVC):

Khung giờ

Mó giờ

Thời điểm phát quảng cỏo

 Thời lượng 1 TVC

 5"

 10"

 15"

 20"

 30"

05h30÷06h00

A01

Trước thời sự sáng của VTV

120.000

240.000

360.000

480.000

720.000

06h30÷08h00

A02

Trước phim, giải trí

240.000

480.000

720.000

960.000

 1.440.000

A03

Trong phim, giải trí

300.000

600.000

900.000

1.200.000

 1.800.000

A04

Giữa 2 tập phim, CT giải trí

320.000

640.000

960.000

1.280.000

 1.920.000

A05

Sau phim, giải trí

200.000

400.000

600.000

800.000

 1.200.000

08h00÷09h00

A06

Giữa hai chuyên mục

150.000

300.000

450.000

600.000

900.000

09h00÷10h00

A07

Trước phim, giải trí

300.000

600.000

900.000

1.200.000

1.800.000

A08

Trong phim, giải trí

400.000

800.000

1.200.000

1.600.000

2.400.000

A09

Sau phim, giải trí

300.000

600.000

900.000

1.200.000

1.800.000

10h00÷11h30

A10

Giữa hai chuyên mục

280.000

560.000

840.000

1.120.000

  1.680.000

11h50÷12h50

B01

Trước phim, giải trí

1.200.000

2.400.000

3.600.000

4.800.000

 7.200.000

B02

Trong phim, giải trí

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

B03

Sau phim, giải trí

1.200.000

2.400.000

3.600.000

4.800.000

 7.200.000

12h50÷13h00

B04

Sau chuyờn mục, trước GTCT

280.000

560.000

840.000

1.120.000

 1.680.000

13h00÷13h45

B05

Trước phim, giải trí

400.000

800.000

1.200.000

1.600.000

 2.400.000

B06

Trong phim, giải trí

600.000

1.200.000

1.800.000

2.400.000

 3.600.000

B07

Sau phim, giải trí

400.000

800.000

1.200.000

1.600.000

 2.400.000

13h45÷15h00

B08

Giữa hai chuyên mục

180.000

360.000

540.000

720.000

 1.080.000

15h00÷15h50

B09

Trước phim, giải trí

300.000

600.000

900.000

1.200.000

 1.800.000

B10

Trong phim, giải trí

400.000

800.000

1.200.000

1.600.000

 2.400.000

B11

Sau phim, giải trí

300.000

600.000

900.000

1.200.000

 1.800.000

15h50÷17h35

B12

Giữa hai chuyên mục

180.000

360.000

540.000

720.000

 1.080.000

17h35÷18h30

C01

Trước phim, giải trí

700.000

1.400.000

2.100.000

2.800.000

 4.200.000

C02

Trong phim, giải trí

900.000

1.800.000

2.700.000

3.600.000

 5.400.000

C03

Sau phim, giải trí 6

700.000

1.400.000

2.100.000

2.800.000

 4.200.000

18h30÷19h00

C04

Giữa hai chuyên mục

700.000

1.400.000

2.100.000

2.800.000

 4.200.000

C05

Trước thời sự tối VTV

1.200.000

2.400.000

3.600.000

4.800.000

 7.200.000

19h45÷20h20

C06

Sau Thời sự Nghệ An

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

19h45÷20h20

C07

Trước DBTT, Giới thiệu CT tối, trước ATGT

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

20h20÷21h20

C08

Trước phim, giải trí

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

C09

Trong phim, giải trí

1.800.000

3.600.000

5.400.000

7.200.000

10.800.000

C10

Sau phim, giải trí

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

21h20÷22h20

C11

Trong chuyên mục, trang khoa giáo

1.550.000

3.100.000

4.650.000

6.200.000

 9.300.000

C12

Giữa hai chuyên mục

1.400.000

2.800.000

4.200.000

5.600.000

 8.400.000

22h20÷23h20

C13

Trước phim, giải trí

1.200.000

2.400.000

3.600.000

4.800.000

 7.200.000

C14

Trong phim, giải trí

1.550.000

3.100.000

4.650.000

6.200.000

 9.300.000

C15

Sau phim, giải trí

1.200.000

2.400.000

3.600.000

4.800.000

 7.200.000

23h20÷23h30

C16

Giữa hai chuyên mục

700.000

1.400.000

2.100.000

2.800.000

 4.200.000

C.trình THTT

T01

Buổi sáng

600.000

1.200.000

1.800.000

2.400.000

 3.600.000

T02

Buổi chiều

600.000

1.200.000

1.800.000

2.400.000

 3.600.000

T03

Buổi tối

1.800.000

3.600.000

5.400.000

7.200.000

10.800.000

1.4. Phóng sự giới thiệu doanh nghiệp:

Khung giờ dưới đây áp dụng cho các Phóng sự giới thiệu doanh nghiệp có thời lượng từ 03 phútt trở lên;

 a.Trường hợp có thời lượng dưới 03 phút được áp dụng theo giờ quảng cáo bằng hình ảnh quy định tại Mục 1.3

Khung giờ

Mó giờ

Thời điểm phát súng

Đơn giá 01 phút/1 lượt PS

11h50÷12h50

B01/B03

Trước/Sau phim, giải trí

   4.000.000

18h30÷19h00

C04

Giữa hai chuyên mục

   3.000.000

C05

Trước thời sự tối VTV

5.000.000

19h45÷20h20

C05

Sau Thời sự Nghệ An

   6.000.000

20h20÷21h20

C8/C10

Trước/Sau phim, giải trí

   5.000.000

 

 

 

-

 

 

Đơn giá sản xuất phóng sự Giới thiệu doanh nghiệp: 3.500.000đ/1 phút

b. Tin buồn, lời cảm tạ, thông báo tìm người thân, tìm vật rơi, mời họp mặt:

 

Khung giờ

Mó giờ

Thời điểm phát sóng

Đơn giá /01 lượt PS/1 phút

(Tương đương 140 từ) bao gồm 10% VAT

Lời cảm tạ

Tìm vật rơi, Mời họp mặt

Tìm người thân, Tin buồn

10h00÷11h30

A11

Giữa hai chuyên mục

230.000

300.000

180.000

11h50÷12h50

B01

Trước phim, giải trí 3

700.000

600.000

500.000

18h30÷19h00

C05

Trước thời sự tối VTV

800.000

1.200.000

800.000

19h45÷20h30

C06

Sau Thời sự Nghệ An

 

2.000.000

1.500.000

 

 

 

     

 

 

  Giá trị thanh toán = Đơn giá quảng cáo x số lượt chạy trong 01 chương trình x (100%-Tỷ lệ giảm trừ)

   - Các quy định khác:

+ Đơn giá quảng cáo: là đơn giá tương ứng được quy định tại bảng trên.

+ Số lượt: Số lượt chạy chữ trong một chương trình.

+ Tỷ lệ giảm trừ được quy định là:

 

TT

Số lượt chạy trong 01 chương trình

Tỷ lệ giảm trừ

1.

Từ 02 đến 03 lượt

25%

2.

Từ 04 đến 06 lượt

30%

3.

Trên 06 lượt

35%

 

     2. QUẢNG CÁO LỜI TRÊN SÓNG PHÁT THANH

                - Buổi phát sóng: Sáng: 05h30÷06h00; Trưa: 10h00÷12h00; Chiều: 17h00÷19h15.

                - Khung giá:

+ Quảng cáo thông tin kinh doanh, tìm kiếm vật rơi,...:         600.000đ/phút

+ Quảng cáo thông tin đấu thầu trên sóng phát thanh:          1.000.000đ/lượt.

                - Quảng cáo có thời lượng dưới 1 phút được tính theo đơn gía 1 phút.

    3. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC:

                - Quảng cáo có lựa chọn vị trí phát sóng:

+ Vị trí đầu và cuối:      Cộng (+) 8% đơn giá 30 giây

+ Vị trí 2, 3:                   Cộng (+) 5% đơn giá 30 giây

                - Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 5”, 10", 15", 20", 30".

Các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng cao hơn kế tiếp.

                - Đơn giá ở trên đã bao gồm thuế GTGT.

                - Địa chỉ liên hệ đăng ký dịch vụ thông tin quảng cáo:


Tác giả: Linh Phuc ( sưu tầm)
Nguồn tin: www.tinphat.com.vn

Các tin khác



«Quay lại

↑ Top


Quảng cáo


VIDEO

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online : 11
  • Lượt truy cập : 455503
CÁC HẠNG MỤC TỔ CHỨC SỰ KIỆN