Thời điểm quảng cáo
|
Giá quảng cáo |
Tự giới thiệu/phút | ||||||||
|
5’’ |
10’’ |
15’’ |
20’’ |
30’’ |
2’ |
Trên 2’ – 4’ |
Trên 4’ | ||
|
Phim sáng, xế, khuya (6h30 – 7h20): (14h30 – 15h30) & (23h15 – 24h15) | |||||||||
|
Trước phim sáng, xế, khuya |
300 |
400 |
500 |
800 |
1.000 |
2.000 |
1.600 |
1.200 | |
|
Trong phim sáng, xế, khuya |
600 |
800 |
1.000 |
1.600 |
2.000 |
3.000 |
|
| |
|
Sau phim sáng, xế, khuya |
240 |
320 |
400 |
640 |
800 |
1.800 |
1.400 |
1.000 | |
|
PHIM TRƯA(sau 11h00 – 11h30) | |||||||||
|
Trước phim trưa (11h00 – 11h30) |
900 |
1.200 |
1.500 |
2.400 |
3.000 |
4.000 |
3.200 |
2.800 | |
|
Trước phim trưa (11h30 – 11h40) |
1.500 |
2.000 |
2.500 |
4.000 |
5.000 |
6.000 |
5.200 |
4.800 | |
|
Trong phim trưa tập 1,2 |
2.100 |
2.800 |
3.500 |
5.600 |
7.000 |
8.000 |
|
| |
|
Sau tập 1 phim trưa |
1.200 |
1.600 |
2.000 |
3.200 |
4.000 |
5.000 |
|
| |
|
Sau tập 2 phim trưa |
750 |
1.000 |
1.250 |
2.000 |
2.500 |
3.500 |
2.700 |
2.300 | |
|
PHIM CHIỀU(sau 17h00 – 17h50) | |||||||||
|
Trước phim chiều |
900 |
1.200 |
1.500 |
2.400 |
3.000 |
4.000 |
3.200 |
2.800 | |
|
Trong phim chiều |
1.800 |
2.400 |
3.000 |
4.800 |
6.000 |
7.000 |
|
| |
|
Sau phim chiều |
1.200 |
1.600 |
2.000 |
3.200 |
4.000 |
5.000 |
4.200 |
3.800 | |
|
PHIM TỐI VÀ CÁC CT GIẢI TRÍ (sau 18h00 – 22h00) | |||||||||
|
Trước TSĐP 18h00 – 18h25 |
1.800 |
2.400 |
3.000 |
4.800 |
6.000 |
7.000 |
|
| |
|
Trước TSĐP 18h25 – 18h30, sau TSĐP (chỉ phát tối đa 1 phút) |
2.400 |
3.200 |
4.000 |
6.400 |
8.000 |
|
|
| |
|
Sau thời sự VTV |
2.100 |
2.800 |
3.500 |
5.600 |
7.000 |
8.000 |
7.200 |
6.800 | |
|
Trước phim tối và CT trực tiếp |
2.400 |
3.200 |
4.000 |
6.400 |
8.000 |
9.000 |
8.200 |
7.800 | |
|
Trong phim tối tập 1 |
3.600 |
4.800 |
6.000 |
9.600 |
12.000 |
13.000 |
|
| |
|
Trong phim tối tập 2 |
3.600 |
4.800 |
6.000 |
9.600 |
12.000 |
|
|
| |
|
Sau tập 1 phim tối |
3.000 |
4.800 |
5.000 |
8.000 |
10.000 |
11.000 |
|
| |
|
Sau tập 2 phim tối |
1.500 |
4.000 |
2.500 |
4.000 |
5.000 |
6.000 |
5.200 |
4.800 | |
|
CÁC CT KHÁC NGOÀI THỜI ĐIỂM QUẢNG CÁO NÊU TRÊN | |||||||||
|
Trước và sau các CT khác |
600 |
1.000 |
1.000 |
1.600 |
2.000 |
3.000 |
2.800 |
2.400 | |
|
Trong các CT khác |
750 |
1.250 |
1.250 |
2.000 |
2.500 |
|
|
| |
|
II/. THÔNG BÁO TRUYỀN HÌNH: ĐVT :Đồng | |||||||||
|
THỜI ĐIỂM THÔNG BÁO |
TB quảng cáo |
Chiêu sinh, tuyển dụng |
Rao vặt | ||||||
|
Sau phim trưa |
8.000 đ/từ |
4.000 đ/từ |
200.000 đ/lần | ||||||
|
Trước TSĐP (18h00 – 18h25) |
10.000 đ/từ |
5.000 đ/từ | |||||||
|
Sau TSTHVN |
12.000 đ/từ |
6.000 đ/từ | |||||||
|
Đối với thông báo quảng cáo, thu thấp nhất 500.000 đồng/lần phát. Đối với thông báo chiêu sinh, tuyển dụng, thu thấp nhất 400.000 đồng/lần phát | |||||||||
ĐVT: 1.000đồng
|
Địa lý | |
|
Vùng: |
Đồng bằng sông Cửu Long |
|
Diện tích: |
1.389,60 km² |
|
Các quận/thị xã/huyện: |
4 quận nội thành và 4 huyện ngoại thành |
|
Dân số | |
|
Số dân: |
1.121.141 |
|
- Nông thôn |
50,14% |
|
- Thành thị |
49,86% |
|
Mật độ: |
800,2 người/km² |
|
Dân tộc: |
|
Tổng số thị trấn, xã, phường: 68, trong đó có 4 thị trấn, 30 phường và 34 xã.
ĐỘ PHỦ SÓNG
13 tỉnh đồng bằng sông Cưu Long
TP Cần Thơ được chia làm 8 đơn vị hành chính gồm 4 quận và 4 huyện:
Quận Ninh Kiều
Quận Bình Thủy
Quận Cái Răng
Quận Ô Môn
Huyện Phong Điền
Huyện Cờ Đỏ
Huyện Thốt Nốt
Huyện Vĩnh Thạnh




